呆
ngốcNôm ngốc
Hán Việt: ngốc · Pinyin: dāi · Nôm: ngốc
Tổng quan
Ngây dại. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Dư ngốc lập ki bất dục sinh nhân thế [余呆立幾不欲生人世] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi s…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dāi |
|---|---|
| Hán Việt | ngốc |
| Âm Nôm | dại |
| Quảng Đông | bou2 |
| Mân Nam | tai |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄉㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngai |
| Phản thiết | 莫厚切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngây dại. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Dư ngốc lập ki bất dục sinh nhân thế [余呆立幾不欲生人世] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian. Cũng đọc là ngai. Như si ngai [癡呆] ngu dốt đần độn. Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo [保]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ngai ngai bản (cứng ngắc) [Eng: inflexible, rigid]
- Giản Dị Hán Nôm dại cỏ dại, hoang dại; dại dột [Eng: be stupid, mad dog, reckless]
- Giản Dị Hán Nôm ngố thằng ngố [Eng: dull-headed]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngốc thằng ngốc [Eng: dull-headed]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngãi tham vàng bỏ ngãi [Eng: to be greedy for food]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngóc ngóc ngách [Eng: nooks and crannies]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.痴愚、笨傻。如:「呆子」、「呆頭呆腦」。元.宮大用《范張雞黍》第二折:「我待學踰垣的段干木,非為𢠳。垂釣的嚴子陵,不是呆。」 2.反應不靈敏。如:「呆滯」、「呆板」。 [動] 發愣。《水滸傳》第五回:「魯智深……一壺酒、一盤肉,都吃了,太公對席看見,呆了半晌。」程乙本《紅樓夢》第三二回:「寶玉正出了神,見襲人和他說話,並未看出是誰,只管呆著臉。」 [副] 表情死板、神志恍惚。如:「呆笑」、「呆望」、「他目睹那場車禍,簡直嚇呆了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呆 痴; 傻 呆霸王调情遭苦打。--《红楼梦》 又如呆霸王(《红楼梦》中薛蟠的浑号); 呆里撒奸(装痴卖呆以售其奸); 呆串了友(呆得不可收拾); 呆想(痴想); 呆人(呆子,傻瓜); 呆汉(痴呆的人); 呆大(傻瓜; 笨蛋); 呆老汉( 傻老公); 呆物(詈词。傻家伙); 呆性(傻气; 痴迷劲儿) 不灵活,呆板 滞销 发愣 呆 暂时住在 但这一来,我就不能在 呆 dāi ①傻; 愚蠢痴~。 ②死板; 不灵活两眼发~。 【呆若木鸡】原指训练好的斗鸡听见别的鸡叫时,镇定自若,像木雕的鸡一样。现形容呆笨或因惊吓、恐惧而发楞的样子。 【呆小症】小儿时期因甲状腺功能减退引起的疾病。表现为头大,身材矮小,四肢短,皮肤干黄,脸部臃肿,舌头大,智力低下。又称克汀病。 【呆滞】 ①死板; 不灵活目光~。 ②不流通资金~。 呆ái 1.痴呆; 愚笨。 2.指呆子,儍子。 3.待; 逗留。
Eng
- CC-CEDICT foolish; stupid, expressionless; blank, variant of 待[dai1]
- CC-CEDICT foolish; stupid (variant of 呆[dai1]), expressionless; blank (variant of 呆[dai1])
- JMdict (I'm) shocked
ja
- JMdict 呆(ほう)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】補道切,同保。詳人部保字註。 又莫厚切,音母。古文某字。今俗以爲癡獃字。誤也。【類篇】同槑省。或作某,通作梅。【本草】梅,杏類,倒杏爲呆。俗以爲癡獃之獃,誤。 【說文】从𠙵不从口。𣏁,本字。
Thuyết Văn
古文。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此葢古文以孚爲𠈃也。
【呆】 Dạng cổ văn của
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠫡 · 𣎼 · 獃 · 騃 · 獃