賣唱

mài chàng mại xướng

Hán Việt: mại xướng · Pinyin: mài chàng

Tổng quan

hát kiếm sống

Cấu tạo: (mại) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát kiếm sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在街頭或公共場所中以歌唱掙錢為生的人。如:「她從小就隨家人賣唱維生。」《水滸傳》第三九回:「你著甚人跟我到營裡,我與你二十兩銀子,將息女兒,日後嫁個良人,免在這裡賣唱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为挣钱糊口而在街头或其他公共场所演唱沿街卖唱,凄惨度日|父女两人在茶馆里卖唱。

Eng

  • CC-CEDICT to sing for a living
  • Cihui 賣唱 àichàng* v.o. sing for a living