卖惺惺

mại tinh tinh

Hán Việt: mại tinh tinh

Tổng quan

MẠI TỈNH TỈNH Thiền lâm phương ngữ. Bán đi sự thông minh. Tiết Sùng Giác Không Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 灌溪老漢向十字街頭、逞風流、賣惺惺。 Lão già Quán Khê ở ngã tư đường khoe thói phong lưu, bán đi sự thông minh của mình.

Cấu tạo: (mại) + (tinh) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẠI TỈNH TỈNH Thiền lâm phương ngữ. Bán đi sự thông minh. Tiết Sùng Giác Không Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 灌溪老漢向十字街頭、逞風流、賣惺惺。 Lão già Quán Khê ở ngã tư đường khoe thói phong lưu, bán đi sự thông minh của mình.