mại

Hán Việt: mại

Tổng quan

bán phản bội không tiếc công sức phô trương hoặc khoe khoang

卖主 · 卖乖 · 卖了 · 卖价 · 卖俏 · 卖傻 · 卖出 · 卖力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmài
Hán Việtmại
Quảng Đôngmaai6
Chú âmㄇㄞˋ
Hán ngữ Trung cổmreh
Baxter-Sagartmˤrajʔ-s
Hán ngữ Thượng cổmˤrajʔ-s
Phản thiết莫懈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賣
  • Thiều Chửu Bán, lấy đồ đổi lấy tiền gọi là {mại}. Như {đoạn mại} [斷賣] bán đứt. Làm hại người để lợi mình gọi là {mại}. Như {mại quốc} [賣國] làm hại nước, {mại hữu} [賣友] làm hại bạn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卖 (会意。小篆字形。从出,从买。将收进的财物卖出。本义以货物换钱。与买”相对) 同本义 卖,出物货也。--《说文》。徐灏曰出物货曰‘卖’,购取曰‘买’,祗一声之轻重。与物美曰‘好’,好之曰‘好’,物丑曰‘恶’,恶之曰‘恶’同例。窃谓‘买、卖’本 是一字,后以其声异,故从‘出’以别之。” 岁恶不入,请卖爵子。--贾谊《论积贮疏》 有卖果者。--明·刘基《卖柑者言》 卖炭翁。--唐·白居易《卖炭翁》 于是有卖田宅,鬻子孙,以偿债者矣。--晁错《论贵粟疏》 又如卖炭得钱;出卖(拿东西换钱);卖动(卖出去);卖 卖(賣)mài ⒈用东西换货币,跟"买"相反~粮…

Eng

  • CC-CEDICT to sell|to betray|to spare no effort|to show off or flaunt

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𧷨【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫懈切,音邁。【說文】作𧷓。出物貨也。从出从買。【註】徐鍇曰:貨精,故出則買之也。【九經字樣】隷省作賣。【周禮·天官·小宰】聽賣買以質劑。又【地官·司市】掌其賣儥之事。 又【集韻】莫駕切,音禡。【博雅】儥也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 売 · 𧶠 · 𧷓 · 𧷨 · 𧷵 · 卖 · 売 · 卖 · 賣 · 売 · 卖 · 賣