賣撲

mài pū mại phác

Hán Việt: mại phác · Pinyin: mài pū

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (phác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹扑卖。宋元时一种赌博形式,多以掷钱为之,视铜钱正反面的多少定输赢。小商贩常以之招徕生意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹扑卖。宋元时一种赌博形式,多以掷钱为之,视铜钱正反面的多少定输赢。小商贩常以之招徕生意。