賣方

mài fāng mại phương

Hán Việt: mại phương · Pinyin: mài fāng

Tổng quan

người bán (trong hợp đồng)

Cấu tạo: (mại) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bán (trong hợp đồng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買賣行為中出售貨物的人。如:「這次交易中,賣方堅決不肯降價出售。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卖主,货物卖出者一方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卖主,货物卖出者一方。

Eng

  • CC-CEDICT seller (in contracts)
  • Cihui seller (in contracts)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

买方