賣藝

mài yì mại nghệ

Hán Việt: mại nghệ · Pinyin: mài yì

Tổng quan

làm xiếc: múa võ/ca hát

Cấu tạo: (mại) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm xiếc: múa võ/ca hát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以诗文书画等换钱; 指在街头或娱乐场所表演杂技﹑武术﹑曲艺等挣钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以诗文书画等换钱。 2.指在街头或娱乐场所表演杂技﹑武术﹑曲艺等挣钱。

Eng

  • Cihui 賣藝 àiyì v.o. make one's living as a performer