南人
nam nhân
Hán Việt: nam nhân · Pinyin: nán rén
Tổng quan
gười phương nam — Người Việt Nam. nam nhân nam nhân ☆Người phương nam — Người Việt Nam.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười phương nam — Người Việt Nam. nam nhân nam nhân ☆Người phương nam — Người Việt Nam.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.南方人。《論語.子路》:「南人有言曰:『人而無恆,不可以作巫醫。』」《三國演義》第九一回:「前者馬岱引蜀兵千餘,皆死於水中;更兼殺死南人,盡棄此處。」 2.金、元時,蒙古人稱宋人為「南人」。《金史.卷四三.輿服志.衣服通制》:「初,女直人不得改為漢姓及學南人裝束,違者杖八十,編為永制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南方人; 金代对汉人的称呼; 元代对南宋人的称呼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.南方人。 2.金代对汉人的称呼。 3.元代对南宋人的称呼。
Eng
- Cihui 南人 nánrén n. southerners