南史

nán shǐ nam sử

Hán Việt: nam sử · Pinyin: nán shǐ

Tổng quan

Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史, biên soạn bởi Li Yanshou 李延壽|李延寿 năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển ịch sử của Việt Nam. nam sử nam sử ☆Lịch sử của Việt Nam.

Cấu tạo: (nam) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史, biên soạn bởi Li Yanshou 李延壽|李延寿 năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển ịch sử của Việt Nam. nam sử nam sử ☆Lịch sử của Việt Nam.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。唐李延壽撰,八十卷。二十四史之一。為南北朝時南朝之史。 2.複姓。春秋時齊有南史氏。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时齐国的史官。《左传.襄公二十五年》"太史书曰'崔杼弑其君。'崔子杀之。其弟嗣书而死者二人;其弟又书﹐乃舍之。南史氏闻太史尽死﹐执简以往;闻既书矣﹐乃还。"后因以为直书史实的良史典型; 复姓。见《通志略.氏族四》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时齐国的史官。《左传.襄公二十五年》"太史书曰'崔杼弑其君。'崔子杀之。其弟嗣书而死者二人;其弟又书﹐乃舍之。南史氏闻太史尽死﹐执简以往;闻既书矣﹐乃还。"后因以为直书史实的良史典型。 2.复姓。见《通志略.氏族四》。

Eng

  • CC-CEDICT History of the Southern Dynasties, fourteenth of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], compiled by Li Yanshou 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] in 659 during Tang Dynasty, 80 scrolls
  • Cihui History of the Southern Dynasties, fourteenth of the 24 dynastic histories 二十四史, compiled by Li Yanshou 李延壽|李延寿 in 659 during Tang Dynasty, 80 scrolls