南國

nán guó nam quốc

Hán Việt: nam quốc · Pinyin: nán guó

Tổng quan

miền nam

Cấu tạo: (nam) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miền nam
  • Cihui miền nam (phía nam của Trung Quốc)。指中國的南部。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商、周時,稱長江及漢水一帶諸國。《詩經.小雅.四月》:「滔滔江漢,南國之紀。」《國語.周語上》:「宣王既喪南國之師,乃料民於太原。」 2.泛指南方或南方的國家。如:「到墾丁度假,好好享受一個有陽光、沙灘的南國風情。」《隋書.卷四一.列傳》:「東夏克平,南國底定,參謀惟幄,決勝千里。」唐.王維〈相思〉詩:「紅豆生南國,秋來發幾枝?」

Eng

  • Cihui 南國 ánguó p.w. <wr.> southern part of a country

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

北国