南天
nam thiên
Hán Việt: nam thiên · Pinyin: nán tiān
Tổng quan
ầu trời phương nam. Bầu trời nước Nam. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Rõ ràng đệ nhất nam thiên, mang đi sợ để quần tiên mất lòng«. nam thiên nam thiên ☆Bầu trời phương nam. Bầu trời nước Nam. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Rõ ràng đệ nhất nam thiên, mang đi sợ để quần tiên mất lòng«. nam thiên (地名)謂南天竺也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ầu trời phương nam. Bầu trời nước Nam. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Rõ ràng đệ nhất nam thiên, mang đi sợ để quần tiên mất lòng«. nam thiên nam thiên ☆Bầu trời phương nam. Bầu trời nước Nam. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Rõ ràng đệ nhất nam thiên, mang đi sợ để quần tiên mất…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南方的天空; 指南方。有时特指岭南地区。
- Tân Hoa Tự Điển 1.南方的天空。 2.指南方。有时特指岭南地区。
ja
- JMdict southern sky|heavenly bamboo (Nandina domestica)|nandina