南奔

nán bēn nam bôn

Hán Việt: nam bôn · Pinyin: nán bēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nam) + (bôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向南奔跑;南逃; 南北朝时期谓郎官转任治书侍御史者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向南奔跑;南逃。 2.南北朝时期谓郎官转任治书侍御史者。