奔

bēnNôm bôn

Pinyin: bēn · Nôm: bôn

Tổng quan

vội vàng lao nhanh chạy nhanh bỏ trốn đi đến hướng tới đi về phiên âm Đài Loan [ben1] biến thể của 奔[ben1] biến thể của 奔[ben4]

奔三 · 奔丧 · 奔北 · 奔命 · 奔喪 · 奔四 · 奔头 · 奔奔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēn
Hán Việtbôn
Âm Nômbon
Quảng Đôngban1
Mân Namphun
Nhật BảnHASHIRU
Hàn Quốc분
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổpuon
Baxter-Sagartpˤur
Hán ngữ Thượng cổpˤur
Phản thiết甫悶切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chạy vội. Như bôn trì [奔馳] rong ruổi. Làm việc hăm hở sợ thua người gọi là bôn xu [奔趨]. Đánh trận thua chạy gọi là bôn. Như bôn bắc [奔北] thua chạy. Cưới xin không đủ lễ gọi là bôn. Như dâm bôn [淫奔] trai gái ăn nằm lén lút với nhau

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bốn ba bốn; bốn phương [Eng: four directions, the four corners of the earth]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bon bon chen [Eng: to scramble]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thông đường buôn bán quen đi sơn trường
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bàn hoàn bức bách bôn ba
  • Bảng Tra Chữ Nôm bôn bôn ba [Eng: to scurry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm buôn buôn bán [Eng: commerce, trade]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bôn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bon Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bon Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bon Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.直往、投向。如:「各奔前程」、「投奔自由」、「直奔目的地」。《紅樓夢》第四回:「薛蟠見母親如此說,情知扭不過的,只得吩咐人夫; 一路奔榮國府來。」 2.年齡接近於……。《紅樓夢》第七六回:「我們雖然年輕,已經是十來年的夫妻,也奔四十歲的人了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔 (会意。金文字形,上面从大”(人),象人挥动双手,下面从止”(趾),而且是三个止”,表示快跑。本义快跑) 同本义 中庭谓之走,大路谓之奔。--《尔雅·释宫》 将奔走之。--《左传·昭公三十一年》。注犹赴趣也。” 弗迓克奔。--《书·牧誓》 猛浪若奔。--吴均《与朱元思书》 屠乃奔倚其下。--《聊斋志异·狼三则》 又如东奔西跑; 奔冲(奔驰,猛冲); 奔走呼号(一面奔跑,一面叫喊); 奔马; 奔驹; 奔丧(父母丧,儿女由外地赶回安葬守丧) 逃跑,逃亡 大奔曰败。--《左传·庄公十一年》 得间奔真州。 奔 bēn奴隶社会、封建社会中把男女不依照礼教的规定而自相结合称为奔文君夜亡~相如。(《史记·司马相如列传》) ②奔走; 急跑飞~。 ③赶紧; 赶忙或赶急事~丧。 ④逃跑东~西逃。又见bèn。 【奔驰】(车、马等)飞快地前进。 【奔窜】走投无路地乱跑; 狼狈逃跑四处~。 【奔放】(思想感情、文章气势等)尽情流露; 不受拘束她的歌声热情~。 【奔丧】得到直系尊亲去世的消息,急忙赶去料理丧事。 【奔腾】跳跃着奔跑万马~。 【奔突】横冲直撞; 奔驰。 【奔袭】向距离较远的敌人迅速袭击。 【奔泻】(水流)向低处急速地流长江~千里。 【奔走】 ①急走; 跑~相告。 ②为一定目的而到处活动为筹集资金四处~。 奔 bèn ①直向目的地走去直~教学楼。 ②介词。朝; 向汽车~煤场驶去。…

Eng

  • CC-CEDICT to hurry, to rush, to run quickly, to elope
  • CC-CEDICT to go to, to head for, towards, Taiwan pr. [ben1]
  • CC-CEDICT variant of 奔[ben1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:犇【唐韻】博昆切【集韻】【韻會】【正韻】逋昆切,𠀤本平聲。【說文】走也。【爾雅·釋宮】堂上謂之行,堂下謂之步,門外謂之趨,中庭謂之走,大路謂之奔。一曰趨事恐後曰奔。【詩·周頌】駿奔走在廟。 又嫁娶而禮不備亦曰奔。【周禮·地官·媒氏】仲春之月,令會男女,奔者不禁,謂不必六禮備,非淫奔也。 又凡物皆言奔。【詩·鄘風】鶉之奔奔。【小雅】鹿斯之奔。【石鼓文】霝雨奔樹。【韓愈·秋懷詩】鳴聲若有意,顚倒相追奔。空堂黃昏暮,我坐默不言。○按奔言俱十三元韻,《正字通》沿《字彙》之誤,奔叶音邊,豈以言在一先韻耶。 又姓。石晉將奔洪進。 又【集韻】【韻會】𠀤方問切,音憤。覆敗也。【李陵·與蘇武書】斬將搴旗,追奔逐北。 又【廣韻】甫悶切【集韻】【韻會】補悶切【正韻】逋悶切,𠀤本去聲。急赴也。【釋名】變也。有急變奔赴之也。【增韻】奔走,湊集也。 又叶於夷切,音依。【崔亭伯七依】乃命長秋使驅獸,夷羿作虞人。騰句喙以追飛,騁韓盧以逐奔。【說文】从夭,賁省聲,入夭部。俗省作奔。𢍃,奔本字。 考證:〔【爾雅·釋居】堂上謂之行。〕 謹照原書釋居改釋宮。〔【詩·齊風】鶉之奔奔。〕 謹照原書齊風改鄘風。

Thuyết Văn

𧺆也。 从夭。卉聲。 與𧺆同意。俱从夭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𧺆者、趨也。釋宫曰。室中謂之時。堂上謂之行。堂下謂之步。門外謂之趨。中庭謂之走。大路謂之奔。此析言之耳。渾言之則奔走趨不別也。引申之、凡赴急曰奔。凡出亡曰奔。其字古或叚賁、或叚本。毛詩予曰有本走、陸德明本如是。 大徐作賁省聲。非。此十三部十五部合音。博昆切。十三部。 此說从夭之意。𧺆者屈其足。故从夭止。之从夭意同也。凡行疾則屈腳疾。

【奔】 (bôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夭 (yểu) , Thanh phù (聲符): 卉 (hủy) Phiên thiết: Bác côn thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: bôn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𧺆 vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逩 · 犇 · 𠬼 · 𡗲 · 𢍃 · 𣦴 · 𥝯 · 𧾜 · 𧾭 · 𧿣 · 𨁼 · 𨃦