南宮

nán gōng nam cung

Hán Việt: nam cung · Pinyin: nán gōng

Tổng quan

Nangong, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台, Hà Bắc

Cấu tạo: (nam) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nangong, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台, Hà Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星座名。指朱鳥星座。《史記.卷二七.天官書》:「南宮朱鳥,權、衡。」唐.李頻〈感懷獻門下相公〉詩:「日望南宮看列宿,迢迢婺女與鄉比。」 2.漢時的宮殿,位於河南省洛陽縣東。 3.禮部的別稱。職掌會試。《儒林外史》第七回:「賢契績學有素,雖然耽遲幾年,這次南宮一定入選。」 4.地名。位於河北省境東南,鉅鹿縣東北。 5.複姓。如周代有南宮适,宋代有南宮靖一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓。

Eng

  • CC-CEDICT two-character surname Nangong|see 南宮市|南宫市[Nan2 gong1 Shi4]
  • Cihui two-character surname Nangong; see 南宮市|南宫市