南嶺
nam lĩnh
Hán Việt: nam lĩnh · Pinyin: nán lǐng
Tổng quan
núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
Nghĩa
Việt
- Cihui núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山脈名。分布在湖南、江西、廣西、廣東四省邊境山地的總稱。綿亙於長江與珠江兩流域間震旦方向(東北-西南)的老褶曲山脈,全長約一千多公里,是兩流域的分水嶺。 2.南邊的山嶺。晉.陶淵明〈庚子歲五月中從都還阻風於規林〉詩:「延目識南嶺,空嘆將焉如。」宋.蘇軾〈三月二十九日〉詩之一:「南嶺過雲開紫翠,北江飛雨送淒涼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 横贯在湖南、江西、广东、广西四省区间的一系列东北参髂舷(或东西向)山脉的总称。中国主要山脉之一。从西向东主要有越城岭、都庞岭、萌渚岭、骑田岭和大庾岭,故又称五岭。一般海拔1000米,最高峰猫儿山海拔2142米。长江流域和珠江流域的分界。地形破碎,岭间谷地为南北交通要道。
Eng
- CC-CEDICT Nanling mountain, on the border of Hunan, Jiangxi, Guangdong and Guangxi
- Cihui Nanling mountain, on the border of Hunan, Jiangxi, Guangdong and Guangxi