南嶽

nán yuè nam nhạc

Hán Việt: nam nhạc · Pinyin: nán yuè

Tổng quan

quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市, Hồ Nam | Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳 nam nhạc (人名)唐懷讓禪師,住衡岳般若寺,故稱南岳。六祖慧能下出二大系:一云南岳,一云青原。見懷讓條。☸

Cấu tạo: (nam) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市, Hồ Nam | Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳 nam nhạc (人名)唐懷讓禪師,住衡岳般若寺,故稱南岳。六祖慧能下出二大系:一云南岳,一云青原。見懷讓條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名:(1)為中國五嶽之一,指衡山。參見「衡山」條。(2)位於江蘇省宜興縣南,荊南山北。(3)位於貴州省貴陽市南。也稱為「長連壽山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"南岳"。

Eng

  • CC-CEDICT Nanyue district of Hengyang city 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hunan|Mt Heng 衡山 in Hunan, one of the Five Sacred Mountains 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
  • Cihui Nanyue district of Hengyang city 衡陽市|衡阳市, Hunan; Mt Heng 衡山 in Hunan, one of the Five Sacred Mountains 五嶽|五岳