南平
nam bình
Hán Việt: nam bình · Pinyin: nán píng
Tổng quan
Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến ên một điệu cổ nhạc buồn của Việt Nam. nam bình nam bình ☆Tên một điệu cổ nhạc buồn của Việt Nam.
Nghĩa
Việt
- Cihui Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến ên một điệu cổ nhạc buồn của Việt Nam. nam bình nam bình ☆Tên một điệu cổ nhạc buồn của Việt Nam.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 里名; 五代时十国之一。也叫荆南。唐朝末年,高季兴为荆南留守,后唐封为南平王。占有今湖北荆州一带地方。至高继冲,归降宋朝。公元907-963年。《新五代史》有《南平世家》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.里名。 2.五代时十国之一。也叫荆南。唐朝末年,高季兴为荆南留守,后唐封为南平王。占有今湖北荆州一带地方。至高继冲,归降宋朝。公元907-963年。《新五代史》有《南平世家》。
Eng
- CC-CEDICT see 南平市[Nan2 ping2 Shi4]
- Cihui see 南平市