南無

nā mó nam vô

Hán Việt: nam vô · Pinyin: nā mó

Tổng quan

Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn) | Cách phát âm ở Đài Loan:

Cấu tạo: (nam) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn) | Cách phát âm ở Đài Loan:
  • Cihui nam vô nam vô ☆Phiên âm tiếng Phạn (Namah), có nghĩa là rất nhiều, sau trở thành tiếng cầu nguyện, hoặc tiếng chào hỏi của Phật tử. Ta vẫn đọc trại thành Na mô hoặc Nam mô, thay vì nói Na ma. Xem Na ma. Vần Na. »Lòng mộ đạo tăng ni, niệm niệm nam vô Phật« (Sãi Vãi).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。梵語Namas的音譯。為敬禮的意思。但在中國常被誤解為歸依的意思。《妙法蓮華經》卷一:「我聞聖師子,深淨微妙音,喜稱南無佛。」宋.蘇軾〈阿彌陀佛贊〉:「口誦南無阿彌陀,如日出地萬國曉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển [梵namas]亦译作"南膜"。佛教语。归命﹑敬礼﹑度我之意。表示对佛法僧三宝的归敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.[梵namas]亦译作"南膜"。佛教语。归命﹑敬礼﹑度我之意。表示对佛法僧三宝的归敬。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist salutation or expression of faith (loanword from Sanskrit)|Taiwan pr. [na2 mo2]
  • Cihui Buddhist salutation or expression of faith (loanword from Sanskrit); Taiwan pr.

ja

  • JMdict amen|hail