南曲

nán qū nam khúc

Hán Việt: nam khúc · Pinyin: nán qū

Tổng quan

1. Nam Khúc (các làn điệu lưu hành ở miền nam Trung Quốc trong thời nhà Tống, Nguyên, Minh)。宋元明時流行於南方的各種曲調的統稱, 調子柔和婉轉, 用管樂器伴奏。 2. làn điệu Nam Khúc。指用南曲演唱的戲曲。

Cấu tạo: (nam) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. Nam Khúc (các làn điệu lưu hành ở miền nam Trung Quốc trong thời nhà Tống, Nguyên, Minh)。宋元明時流行於南方的各種曲調的統稱, 調子柔和婉轉, 用管樂器伴奏。 2. làn điệu Nam Khúc。指用南曲演唱的戲曲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.元、明、清時,流行於南方的樂曲。相對於北曲而言。有抒情寫景的散曲與鋪演故事的劇曲二種。南曲源於唐宋大曲、宋詞及南方小曲,採用五聲音階,聲調婉轉柔緩,伴奏以管樂器為主。宋元南戲及明清傳奇均以南曲為主。 2.用南曲演唱的戲曲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋元明时流行于南方的各种曲调的统称,调子柔和婉转,用管乐器伴奏;指用南曲演唱的戏曲。

Eng

  • Cihui 南曲 ánqǔ n. 1. southern-style opera during Song, Yuan, and Ming 2. opera sung to southern tunes M:²shǒu