南海
nam hải
Hán Việt: nam hải · Pinyin: nán hǎi
Tổng quan
Biển Đông iển phương nam — Chỉ nước Việt Nam. nam hải nam hải ☆Biển phương nam — Chỉ nước Việt Nam.
Nghĩa
Việt
- Cihui Biển Đông iển phương nam — Chỉ nước Việt Nam. nam hải nam hải ☆Biển phương nam — Chỉ nước Việt Nam.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指南方海域。《文選.潘尼.贈陸機出為吳王郎中令詩》:「振鱗南海,濯翼清流。」 2.海洋名。自臺灣海峽經大陸地區福建南端至廣東之雷州半島、海南島一帶的海面。 3.北京三海之一。參見「三海」條。 4.縣名。位於大陸地區廣東省番禺縣西北,廣州市西南。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太平洋西部边缘海。在中国和中南半岛、马来群岛之间。经一系列海峡连接太平洋和印度洋,为两大洋间交通要道。面积约350万平方千米,平均水深1212米,最深达5559米。珊瑚岛、礁林立。有珠江、红河、湄公河和湄南河等注入。底富藏石油。
Eng
- CC-CEDICT South China Sea
- CC-CEDICT see 南海區|南海区[Nan2 hai3 Qu1]
- Cihui South China Sea
ja
- JMdict southern sea