南胡

nán hú nam hồ

Hán Việt: nam hồ · Pinyin: nán hú

Tổng quan

đàn nhị; đàn hồ。二胡(樂器),因原先流行在南方得名。

Cấu tạo: (nam) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn nhị; đàn hồ。二胡(樂器),因原先流行在南方得名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名。一種胡琴,屬拉弦樂器。木製琴筒,琴桿較長,蒙以蛇皮或蟒皮,聲音柔和圓潤,因流行於江南一帶,南方人稱為「南胡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乐器名→琴的一种,即二胡。因原先流行在南方,故称。参见"二胡"。

Eng

  • Cihui 南胡 ánhú n. another name for èrhú