南訛

nán é nam ngoa

Hán Việt: nam ngoa · Pinyin: nán é

Tổng quan

Cấu tạo: (nam) + (ngoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"南为"﹑"南伪"﹑"南讹"。指夏时耕作及劝农等事; 南方主夏属火,炎帝所司。因用以借称火神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"南为"﹑"南伪"﹑"南讹"。指夏时耕作及劝农等事。 2.南方主夏属火,炎帝所司。因用以借称火神。