南越

nán yuè nam việt

Hán Việt: nam việt · Pinyin: nán yuè

Tổng quan

Việt Nam Cộng Hòa | người Việt Nam Cộng Hòa ên nước thời Triệu Đà — Một tên chỉ nước Việt Nam, vì ở phía nam của Trung Hoa. Thơ Tản Đà có câu: »Quê ở Á châu về địa cầu, Sông Đà núi Tản nước Nam Việt«. nam việt nam việt ☆Tên nước thời Triệu Đà — Một tên chỉ nước Việt Nam, vì ở phía nam của Trung Hoa. Thơ Tản Đà có câu: »Quê ở Á châu về địa cầu, Sông Đà núi Tản nước Nam Việt«.

Cấu tạo: (nam) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Việt Nam Cộng Hòa | người Việt Nam Cộng Hòa ên nước thời Triệu Đà — Một tên chỉ nước Việt Nam, vì ở phía nam của Trung Hoa. Thơ Tản Đà có câu: »Quê ở Á châu về địa cầu, Sông Đà núi Tản nước Nam Việt«. nam việt nam việt ☆Tên nước thời Triệu Đà — Một tên chỉ nước Việt Nam, vì ở phí…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。古代百越之地,即今兩廣及越南北部。 2.國名。漢高祖劉邦曾立趙佗為南越王,據有今兩廣之地。後三傳至王興,丞相呂嘉與大臣作亂,別立建德為王。漢武帝元鼎五年,派遣路博德、楊僕討伐呂嘉,翌年敗之,呂嘉及建德被擒,南越亡,共九十三年。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"南粤"; 古地名,今广东广西一带; 国名。秦末赵佗建立,汉武帝元鼎六年(公元前111年)灭亡; 指越南。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"南粤"。 2.古地名,今广东广西一带。 3.国名。秦末赵佗建立,汉武帝元鼎六年(公元前111年)灭亡。 4.指越南。

Eng

  • CC-CEDICT South Vietnam|South Vietnamese
  • Cihui South Vietnam; South Vietnamese