南針
nam châm
Hán Việt: nam châm · Pinyin: nán zhēn
Tổng quan
nam châm: kim chỉ nam
Nghĩa
Việt
- Cihui nam châm: kim chỉ nam
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"南针"; 即指南针。因能指示方向,故常用来比喻正确的指导和准则。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"南针"。 2.即指南针。因能指示方向,故常用来比喻正确的指导和准则。
Eng
- Cihui 南針/鍼 ánzhēn n. 1. compass 2. guide to action