南阎

nam diêm

Hán Việt: nam diêm

Tổng quan

NAM DIÊM Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nam Thiệm Bộ Châu(南赡部洲). Tức Nam-diêm-phù-đề. Phần phụ lục cuối sách "Dương Ức Kí Lí Duy Thư" trong CĐTĐL q. 30 ghi: 南閻眾生以財為命,邦國以財聚人。 Chúng sanh ở Nam-diêm lấy của cải làm sinh mạng, nhà nước dùng của cải để thu nhiếp người.

Cấu tạo: (nam) + (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NAM DIÊM Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nam Thiệm Bộ Châu(南赡部洲). Tức Nam-diêm-phù-đề. Phần phụ lục cuối sách "Dương Ức Kí Lí Duy Thư" trong CĐTĐL q. 30 ghi: 南閻眾生以財為命,邦國以財聚人。 Chúng sanh ở Nam-diêm lấy của cải làm sinh mạng, nhà nước dùng của cải để thu nhiếp người.