阎
diêm
Hán Việt: diêm · Pinyin: yán
Tổng quan
hư 閻
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | diêm |
| Quảng Đông | jim4 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jem |
| Baxter-Sagart | [ɢ][a]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ][a]m |
| Phản thiết | 以冉反 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 閻
- Thiều Chửu * Cửa ngõ, cổng làng. Họ {Diêm}. {Diêm Vương} [閻王] trong huyền thoại Phật giáo, Diêm vương là chúa tể của địa ngục [地獄].
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: diêm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阎 (形声。从门,臽声。本义内巷内的门,亦指里巷) 同本义 閻,里中门也。--《说文》 隐于穷阎漏屋。--《荀子·儒效》。注里门也。” 兴于闾阎。--《汉书·循吏传》注 便旋闾阎。--张衡《西京赋》。注里中门曰阎。” 又如阎闾(里巷内外的门);阎术(里巷);阎亲(乡亲) 姓 阎yán里巷的门,又指里巷~里。
Eng
- CC-CEDICT surname Yan (sometimes written 閆|闫[Yan2] in recent years)
- CC-CEDICT (literary) the gate of a lane
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤余廉切,音鹽。【說文】里中門。【後漢·班固傳】閭閻且千。【註】字林曰:閻,里中門也。【史記·越世家】莊生雖居窮閻,然以廉直聞於國。 又【玉篇】巷也。【博雅】閻謂之衖。 又【揚子·方言】閻笘,開也。東齊開戸謂之閻笘。 又勸也。【揚子·方言】食閻,勸也。南楚,凡已不欲喜,而旁人說之,不欲怒,而旁人怒之,謂之食閻。或謂之慫慂。 又【廣韻】姓也。閻職。見【左傳·文十八年】閻敖,楚大夫。見【莊十八年】。 又【集韻】【類篇】𠀤徐廉切,音燅。鬼閻,地名。在潁川。【左傳·昭二十年】戰於鬼閻。【註】潁川長平縣西北有閻亭。【釋文】閻,似廉反。 又縣名。【左傳·昭九年】周甘人與晉閻嘉爭閻田。【註】閻嘉,晉閻縣大夫。【釋文】閻,以廉反。 又【集韻】以贍切,音爓。【說文】好而長也。【五音集韻】美色也。 又衣長也。【史記·司馬相如傳】眇閻易以戍削。【註】閻易,衣長貌。 又【集韻】以冉切,音琰。地名。【左傳·昭二十年】鬼閻。【釋文】又以冉反。【集韻】或作壛。
Thuyết Văn
里中門也。 从門。臽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
別於閭閈爲里外門也。 余廉切。八部。
【閻】 (diêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: Dư liêm thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lí (Làng. Chỗ dân ở 25 n) trung (Giữa) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 閆 · 𨴫 · 𨵀 · 𨵁 · 𨵻 · 𨶒 · 𮤥 · 閆 · 阎 · 阎 · 閻 · 闫