南雜劇

nán zá jù nam tạp kịch

Hán Việt: nam tạp kịch · Pinyin: nán zá jù

Tổng quan

Cấu tạo: (nam) + (tạp) + (kịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種戲曲形式。明代時,南曲盛行,某些劇作家以南曲或兼用南北曲編寫雜劇,篇幅較短,一至十餘折不等。有分唱、合唱等演唱形式。劇本數量較少,著名的戲劇有《中山狼》、《四聲猿》等。