博古

bó gǔ bác cổ

Hán Việt: bác cổ · Pinyin: bó gǔ

Tổng quan

Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng trong tai nạn máy bay hông hiểu rộng rãi về những sự việc thời xưa — Đồ vật xưa. Đồ cổ. bác cổ bác cổ ☆Thông hiểu rộng rãi về những sự việc thời xưa — Đồ vật xưa. Đồ cổ.

Cấu tạo: (bác) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng trong tai nạn máy bay hông hiểu rộng rãi về những sự việc thời xưa — Đồ vật xưa. Đồ cổ. bác cổ bác cổ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通曉古代事物。漢.張衡〈西京賦〉:「雅好博古,學乎舊史氏。」《晉書.卷四五.列傳.侯史光》:「光儒學博古,歷官著績,文筆奏議皆有條理。」 2.繪有古器物形狀的中國畫,或以古器物圖形裝飾的工藝品。如:「博古屏」、「博古瓶」、「博古畫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通晓古代的事情:~多识|~通今;指古器物,也指以古器物为题材的国画。

Eng

  • CC-CEDICT Bo Gu (1907-1946), Soviet-trained Chinese Communist, journalist and propagandist, 1930s Left adventurist, subsequently rehabilitated, killed in air crash
  • Cihui Bo Gu (1907-1946), Soviet-trained Chinese Communist, journalist and propagandist, 1930s Left adventurist, subsequently rehabilitated, killed in air crash