博士

bó shì bác sĩ

Hán Việt: bác sĩ · Pinyin: bó shì

Tổng quan

tiến sĩ (học vị học thuật) | (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp | (cổ) học giả triều đình gười học rộng hiểu nhiều — Tên một chức danh văn học thời xưa — Tước vị đại học ngày nay, dành cho người có công lao nghiên cứu về một nghành học. Ta quen gọi Y sĩ bằng Bác sĩ là sai lầm — Một tên chỉ người bán trà. Xem thêm Trà bác sĩ vần Trà. bác sĩ bác sĩ ☆Người học rộng hiểu nhiều — Tên một…

Cấu tạo: (bác) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến sĩ (học vị học thuật) | (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp | (cổ) học giả triều đình gười học rộng hiểu nhiều — Tên một chức danh văn học thời xưa — Tước vị đại học ngày nay, dành cho người có công lao nghiên cứu về một nghành học. Ta quen gọi Y sĩ bằng Bác sĩ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.博學多聞,通達古今的人士。《戰國策.趙策三》:「子南方之博士也,何以教之?」 2.職官名。起源於戰國,秦、漢時設置。因其掌通古今,以備諮詣,為學術顧問的性質。《漢書.卷一○.成帝紀》:「古之立太學,將以傳先王之業,流化於天下也。儒林之官,四海淵源,宜皆明於古今,溫故知新,通達國體,故謂之博士。」 3.舊時對特殊技能專業人員的尊稱。唐.封演《封氏聞見記.卷六.飲茶》:「茶畢,命奴才取錢三十文,酬煎茶博士。」《西遊記》第八五回:「孽畜!你原來是個染博士出身!」 4.取得博士學位的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学位的最高一级:文学~丨~生;古时指专精某种技艺的人:茶~|酒~;古代的一种传授的一种官职,一般由博学或具有某种专门知识的人充任。

Eng

  • CC-CEDICT doctor (as an academic degree)|(old) person specialized in a skill or trade|(old) court academician
  • Cihui doctor (as an academic degree); (old) person specialized in a skill or trade; (old) court academician

ja

  • JMdict expert|learned person|doctor|PhD|Dr.
  • JMdict doctor|PhD|Dr.