博大
bác đại
Hán Việt: bác đại · Pinyin: bó dà
Tổng quan
to lớn | rộng rãi | sâu rộng o rộng. bác đại bác đại ☆To rộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui to lớn | rộng rãi | sâu rộng o rộng. bác đại bác đại ☆To rộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣大。《管子.權修》:「土地博大,野不以無吏。」《楚辭.屈原.離騷》:「思九州之博大兮,豈唯是其有女?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽广;丰富(多用于抽象事物):~的胸怀|学问~而精深。
Eng
- CC-CEDICT broad; extensive
- Cihui broad; extensive
ja
- JMdict large and wide