博學
bác học
Hán Việt: bác học · Pinyin: bó xué
Tổng quan
uyên bác | học rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui uyên bác | học rộng
- Cihui bác học bác học ☆Học rộng, hiểu biết nhiều.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣泛的學習。《論語.雍也》:「君子博學於文,約之以禮。」 2.學識豐富廣博。如:「博學之士」。《儒林外史》第四九回:「足見先生博學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广泛地学习; 学识渊博。
- Tân Hoa Tự Điển 1.广泛地学习。 2.学识渊博。
Eng
- CC-CEDICT learned; erudite
- Cihui learned; erudite
ja
- JMdict erudition|extensive learning