博學者

bác học giả

Hán Việt: bác học giả

Tổng quan

học rộng, uyên bác đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ, nhà bác học, nhà thông thái nhà bác học

Cấu tạo: (bác) + (học) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học rộng, uyên bác đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ, nhà bác học, nhà thông thái nhà bác học

ja

  • JMdict person of extensive learning|well-read person|polymath