博學宏詞

bó xué hóng cí bác học hoành từ

Hán Việt: bác học hoành từ · Pinyin: bó xué hóng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (bác) + (học) + (hoành) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một khoa thi đời Đường, chọn người học rộng, có lời lẽ lớn lao. bác học hoành từ bác học hoành từ ☆Tên một khoa thi đời Đường, chọn người học rộng, có lời lẽ lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用來選拔學問淵博、文詞卓越者的科舉考試制科。參見「博學宏辭科」條。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「其後以博學宏詞,授集賢殿正字。」