博弈
bác dịch
Hán Việt: bác dịch · Pinyin: bó yì
Tổng quan
các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.) | cờ bạc | cuộc thi uộc đỏ đen. Cuộc đánh bạc. bác dịch bác dịch ☆Cuộc đỏ đen. Cuộc đánh bạc.
Nghĩa
Việt
- Cihui các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.) | cờ bạc | cuộc thi uộc đỏ đen. Cuộc đánh bạc. bác dịch bác dịch ☆Cuộc đỏ đen. Cuộc đánh bạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擲骰子、下棋等棋戲。《論語.陽貨》:「飽食終日,無所用心,難矣哉!不有博弈者乎?為之猶賢乎已。」《漢書.卷五三.景十三王.廣川惠王劉越》:「去即繆王齊太子也,師受《易》、《論語》、《孝經》皆通,好文辭、方技、博弈、倡優。」《鏡花緣》第九○回:「道姑道:『經綸收把握,竿笠弄漣漪。博弈耽排遣,樗蒲屬戲嬉。』」也作「博奕」。_x000D_ 2.泛指用財物賭輸贏等事務。如:「博弈產業」、「博弈特區」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 局戏和围棋。局戏也是古代弈棋之类的游戏; 指赌博这伙人出为盗贼,聚为博弈。
- Tân Hoa Tự Điển ①局戏和围棋。局戏也是古代弈棋之类的游戏。②指赌博这伙人出为盗贼,聚为博弈。
Eng
- CC-CEDICT games (such as chess, dice etc)|gambling|contest
- Cihui games (such as chess, dice etc); gambling; contest