dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

tên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)

博弈 · 对弈 · 赫弈 · 博弈论 · 零和博弈 · 弈世 · 弈业 · 弈具

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngjik6
Mân Namik8
Nhật BảnEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjek
Baxter-Sagart[ɢ](r)Ak
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ](r)Ak
Phản thiết夷益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh cờ. Cũng như chữ {dịch} [奕]. Âu Dương Tu [歐陽修] : {Dịch giả thắng} [弈者勝] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Đánh cờ thì thắng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 圍棋。《說文解字.廾部》:「弈,圍棋也。」《孟子.告子上》:「今夫弈之為數,小數也。」 [動] 下棋。如:「對弈」。《左傳.襄公二十五年》:「今𡩋子視君不如弈棋,其何以免乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弈 (形声。从攻,亦声。本义下棋) 同本义 弈,围棋也。--《说文》 棋局谓之弈。--《小尔雅》 视君不如弈棋。--《左传·襄公二十五年》 今夫弈之为数。--《孟子》 使弈秋诲二人弈。--《孟子·告子上》 又如弈思(下棋的思路) 弈 古代指围棋 不有博弈者乎?--《论语·阳货》 射者中,弈者胜。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如弈局(棋局,棋盘);弈具(指棋盘,棋子);弈枰(棋盘);弈楸(棋盘);弈谱(棋谱) 弈 大 弈yì ⒈〈古〉称围棋。 ⒉下棋对~。~者举棋不定。

Eng

  • CC-CEDICT ancient name for go (Chinese board game)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【說文】圍棋也。从廾亦聲。【論語】不有博弈者乎。【左傳·襄二十五年】弈者,舉棋不定,不勝其耦。【註】弈,圍棋也。【疏】《方言》云:圍棋謂之弈。自關東齊魯之閒皆謂之弈,蓋此戲名之曰弈。故說文弈从廾,言竦兩手而執之。孟子言弈秋善弈,秋自以善弈而著名也。棋者,所執之子,以子圍而相殺,故謂之圍棋。沈氏云:圍棋稱弈,取落弈之義也。 又【廣韻】美貌。【廣雅】弈,容也。 又帳也。【汲冢周書】解墠上帳赤弈隂羽。◎按《說文》奕、弈二字音同義異。俗與奕通用,非。互詳大部奕字註。

Thuyết Văn

圍棊也。从廾。亦聲。 論語曰。不有博弈者乎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

羊益切。古音在五部。 陽貨篇文。博說文作簙。

【弈】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 廾 (trấp) | Thanh phù (聲符): 亦 (diệc) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vi (Vây quanh. Như {vi t) kì (*) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢌸 · 𢌾 · 奕 · 奕