博徒

bó tú bác đồ

Hán Việt: bác đồ · Pinyin: bó tú

Tổng quan

con bạc on bạc. Bọn cờ bạc. bác đồ bác đồ ☆Con bạc. Bọn cờ bạc.

Cấu tạo: (bác) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con bạc on bạc. Bọn cờ bạc. bác đồ bác đồ ☆Con bạc. Bọn cờ bạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賭徒。《史記.卷七七.魏公子列傳》:「公子聞趙有處士毛公藏於博徒,薛公藏於賣漿家。」《初刻拍案驚奇》卷九:「交遊的人,總是些劍客、博徒──殺人不償命的亡賴子弟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赌徒; 指低下者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赌徒。 2.指低下者。

Eng

  • CC-CEDICT gambler
  • Cihui 博徒 ótú n. gambler

ja

  • JMdict gambler