博换 bác hoán Hán Việt: bác hoán Tổng quan Cấu tạo: 博 (bác) + 换 (hoán)Hán Việtbác hoánCấu tạo博 + 换 · bác + hoán nghĩa thành phần: bác + hoán Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 轉換、換取。元.無名氏《陳州糶米.第二折》:「我須是筆尖上掙䦟來的千鍾祿,你可甚劍鋒頭博換來的萬戶侯。」明.高明《琵琶記.蔡公逼伯喈赴試》:「忍將父母飢寒死,博換得孩兒名利歸。」