换

huànhoánNôm hóan

Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn · Nôm: hóan

Tổng quan

Đổi, cải. Như cải hoán [改換] sửa đổi

换上 · 换乘 · 换了 · 换亲 · 换人 · 换代 · 换位 · 换刀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Âm Nômhóan
Quảng Đôngwun6
Nhật BảnKAN
Hàn QuốcHWAN
Chú âmㄏㄨㄢˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [換]
  • Thiều Chửu Đổi, cải. Như cải hoán [改換] sửa đổi. Thay đổi. Vương Bột [王勃] : Vật hoán tinh di kỉ độ thu [物換星移幾度秋] (Đằng Vương các [滕王閣]) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi. Xấc xược

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hoán hoán cải, hoán đổi [Eng: change]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 换〈动〉 (形声。从手,奂声。本义互易) 同本义 换,易也。--《说文》 擅相换易。--《谷梁传·桓公元年》注 又如以帛换酒; 换过子(互相调换); 换了帖(异姓的人结拜为兄弟时交换写有年龄、籍贯、家世等的帖子) 变易,改变 几移几换。-- 又如换衣服; 换手(更换操作的人); 换脚手(换鞋、衣服、手套等); 换易(调换、更换); 换朝(改朝换代) 换huàn ⒈相互对调互~。交~。~取。 ⒉改变,更改变~。更~。~装。~汤不~药。军队~防。

Eng

  • CC-CEDICT to exchange, to change (clothes etc), to substitute, to switch, to convert (currency)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 換 · 換