博洽

bó qià bác hiệp

Hán Việt: bác hiệp · Pinyin: bó qià

Tổng quan

uyên bác; thông thái; có học thức。學識廣博。

Cấu tạo: (bác) + (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyên bác; thông thái; có học thức。學識廣博。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學識通博。《後漢書.卷二七.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.杜林》:「林從竦受學,博洽多聞,時稱通儒。」《南史.卷五七.列傳.沈約》:「而約以高才博洽,名亞董、遷,末跡為躓,亦鳳德衰乎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (学识)渊博:~多闻。