洽

qiàhiệpNôm hợp

Hán Việt: hiệp · Pinyin: qià · Nôm: hợp

Tổng quan

Hòa hiệp

洽商 · 洽询 · 洽谈 · 博洽 · 和洽 · 商洽 · 接洽 · 欢洽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqià
Hán Việthiệp
Âm Nômhợp
Quảng Đôngap1
Mân Namhap8
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc흡
Chú âmㄑㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghrep
Baxter-SagartN-kˤ<r>[o]p
Hán ngữ Thượng cổN-kˤ<r>[o]p
Phản thiết胡急切
Thanh mẫu匣
Vận洽
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòa hiệp. Thấm. Như phổ hiệp [普洽] khắp nơi nhuần thấm. Một âm là hợp. Sông Hợp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hiệp hiệp thương [Eng: to negotiate]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiệp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.浸潤、沾溼。《說文解字.水部》:「洽,霑也。」晉.王嘉《拾遺記》卷五:「帝彌思求,終不復見,涕泣洽席。」 2.深入。《書經.大禹謨》:「好生之德,洽于民心。」 3.合、會合。《詩經.周頌.載芟》:「為酒為醴,烝畀祖妣,以洽百禮。」 4.和睦、協調。如:「融洽」。晉.陶淵明〈答龐參軍詩〉:「歡心孔洽,棟宇惟鄰。」 5.商量、商談。如:「洽商」、「接洽」、「洽租」。 [形] 廣博、周遍。如:「博識洽聞」。《後漢書.卷二七.杜林傳》:「林從竦受學,博洽多聞,時稱通儒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洽〈动〉 (形声。从水,合声。本义沾湿,浸润) 同本义 洽,沾也。--《说文》 仁洽道丰。--张衡《东京赋》 是泽南洽而威北畅也。--《汉书·终军传》 内洽五藏。--《淮南子·要略》 又如洽濡(沾湿,滋润); 洽润(润泽); 洽衿(沾湿衣襟) 合,符合 以洽百礼。--《诗·小雅·载芟》 则无以祖洽于众也。--《礼记·仲尼燕居》 又如洽愿(称心如愿); 洽意(合意; 中意); 洽悉(与事切合而详尽) 商量,协商意见 假借为给”。供应 不洽而爟之,使客无得以助攻 洽qià ⒈与人联系,商量接~。商~。~谈。 ⒉和谐和~。融~。 ⒊广博,普遍博物~闻。 洽hé 1.古水名。一名瀵水,现称金水河。源出陕西省合阳县北部,东南流入黄河。

Eng

  • CC-CEDICT accord, to make contact, to agree, to consult with, extensive

other

  • Nguồn khác Gặp. Đ.N. Chập 保𪟽洽󱵥奔𬀫乃 Bấu ngở chập then bân vằn nẩy (Ph.L.) (Thật không ngờ nay được gặp then trời). Then có lúc hiểu là nàng tiên, có lúc hiểu là người thiếu nữ trần gian làm nghề hát cúng bái

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】侯夾切【集韻】轄夾切【韻會】【正韻】胡夾切,𠀤音狹。和也,合也。【詩·小雅】洽比其鄰。 又霑也。【書·大禹謨】好生之德,洽于民心。【正義】洽,謂沾漬優渥,洽于民心,言潤澤多也。 又【後漢·杜林傳】京師士大夫咸推其博洽。【註】洽,徧也。 又【爾雅·釋天】太歲在未曰協洽。 又【集韻】葛合切,音閤。水名。亦作郃。【詩·大雅】在洽之陽。 又【韻補】叶胡急切,音覡。【傅遐皇初頌】歌九功,舞八佾,鴻澤普,皇恩洽。 又叶胡頰切,音協。【顏延之·赭白馬賦】武義粵其肅陳,文敎迄巳優洽。泰階之平可升,興王之軌可接。 考證:〔【後漢·杜林傳】京師士大夫咸推其溥洽。〕 謹照原文溥改博。

Thuyết Văn

霑也。 从水。合聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。民之洽矣。傳曰。洽、合也。此謂毛詩假洽爲合也。釋詁曰。郃、合也。郃卽洽。毛詩在洽之陽、稱引者多作在郃之陽是也。 矦夾切。七部。

【洽】(hiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: 矦夾切 → hầu + giáp Nghĩa: 霑 vậy。 từ thủy (nước)。合 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冾 · 䨐 · 冾