博愛

bó ài bác ái

Hán Việt: bác ái · Pinyin: bó ài

Tổng quan

huyện Bo'ai ở Jiaozuo 焦作, Hà Nam | tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em) | tình yêu thương phổ quát òng yêu mến rộng lớn. bác ái bác ái ☆Lòng yêu mến rộng lớn. 名 bác ái; tình yêu nhân loại; lòng thương người。對人類普遍的愛。 民主博愛 dân chủ bác ái

Cấu tạo: (bác) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác ái bác ái ☆Lòng yêu mến rộng lớn.
  • Cihui huyện Bo'ai ở Jiaozuo 焦作, Hà Nam | tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em) | tình yêu thương phổ quát òng yêu mến rộng lớn. bác ái bác ái ☆Lòng yêu mến rộng lớn. 名 bác ái; tình yêu nhân loại; lòng thương người。對人類普遍的愛。 民主博愛 dân chủ bác ái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平等遍及眾人的愛心。《孝經.三才章》:「先王見教之可以化民也,是故先之以博愛,而民莫遣其親。」 2.廣施愛心。唐.韓愈〈原道〉:「博愛之謂仁,行而宜之之謂義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指普遍地爱世间所有的人。

Eng

  • CC-CEDICT see 博愛縣|博爱县[Bo2 ai4 Xian4]
  • CC-CEDICT to show love and compassion for all humankind
  • Cihui see 博愛縣|博爱县

ja

  • JMdict charity|benevolence|philanthropy|(love for) humanity|fraternity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泛爱

Từ trái nghĩa

偏爱