博爱
bác ái
Hán Việt: bác ái · Pinyin: bó ài
Tổng quan
bác ái; tình yêu nhân loại; lòng thương người. 民主博愛 dân chủ bác ái
指普遍地爱世间所有的人。
1.平等遍及眾人的愛心。《孝經.三才章》:「先王見教之可以化民也,是故先之以博愛,而民莫遣其親。」 2.廣施愛心。唐.韓愈〈原道〉:「博愛之謂仁,行而宜之之謂義。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 博愛 ó'ài n. universal love/fraternity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平等遍及眾人的愛心。《孝經.三才章》:「先王見教之可以化民也,是故先之以博愛,而民莫遣其親。」 2.廣施愛心。唐.韓愈〈原道〉:「博愛之謂仁,行而宜之之謂義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指普遍地爱世间所有的人。
- Kaggle Zh-Vi charity
Eng
- JMdict charity
- JMdict benevolence
- JMdict philanthropy
- JMdict (love for) humanity
- JMdict fraternity
- Cihui see 博愛縣; 博爱县
Đức
- Handedict Humanität, Brüderlichkeit, Nächstenliebe
ja
- JMdict 博愛(はくあい)
other
- Nguồn khác Lòng yêu mến rộng lớn