偏爱

piān àithiên ái

Hán Việt: thiên ái · Pinyin: piān ài

Tổng quan

yêu hơn; thích hơn; chuộng hơn (một người, một thứ gì đó). mẹ thường chỉ yêu em út

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在几个人或几件事物中特别喜爱或单单喜爱其中的一个或一件。 2.指所偏爱的人或物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在眾多的人或事物當中,特別喜愛某一個或某一件。《後漢書.卷四二.光武十王傳.中山簡王焉傳》:「帝以焉郭太后偏愛,特加恩寵,獨得往來京師。」《五代史平話.唐史.卷上》:「克用偏愛存信; 那存孝欲立大功,取重於克用,存信又讒譖於其間; 存孝懼及禍,密地與王鎔、朱全忠交結。」

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 母親常常偏愛幼子。
  • Tần suất từ thiên ái: thiên vị/yêu hơn/thích hơn/chuộng hơn; sự thiên vị sự thiên vị tính thiên vị, tính không công bằng, sự mê thích ((thường) + for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì) sự thích hơn, sự ưa hơn, cái được ưa thích hơn, quyền ưu tiên (trả nợ...), (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...) thiên kiên, ý thiên (về cái gì); yêu hơn; thích hơn; chuộng hơn
  • Biên soạn 偏愛 iān'ài v. be partial to sb./sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在眾多的人或事物當中,特別喜愛某一個或某一件。《後漢書.卷四二.光武十王傳.中山簡王焉傳》:「帝以焉郭太后偏愛,特加恩寵,獨得往來京師。」《五代史平話.唐史.卷上》:「克用偏愛存信; 那存孝欲立大功,取重於克用,存信又讒譖於其間; 存孝懼及禍,密地與王鎔、朱全忠交結。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在几个人或几件事物中特别喜爱或单单喜爱其中的一个或一件。 2.指所偏爱的人或物。
  • Kaggle Zh-Vi accept the person of

Eng

  • JMdict favoritism
  • JMdict favouritism
  • JMdict partiality
  • Cihui to be partial towards sth; to favor; to prefer; preference; favorite
  • Tần suất từ 偏愛 iān'ài v. be partial to sb./sth. , Yéye ∼ xiǎo sūnzi. Grandpa favors the little grandson

Đức

  • Handedict begünstigen

ja

  • JMdict 偏愛(へんあい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏心 · 偏疼

Từ trái nghĩa

博爱