博物

bó wù bác vật

Hán Việt: bác vật · Pinyin: bó wù

Tổng quan

khoa học tự nhiên hỉ chung vạn vật, gồm động vật, thực vật và khoáng vật. bác vật bác vật ☆Chỉ chung vạn vật, gồm động vật, thực vật và khoáng vật. 名 khoa vạn vật; khoa bác vật; bác học (tên gọi chung các môn khoa học về động vật, thực vật, khoáng vật...)。 動物、植物、礦物、生理等學科的總稱。 博物學家。 nhà bác học

Cấu tạo: (bác) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa học tự nhiên hỉ chung vạn vật, gồm động vật, thực vật và khoáng vật. bác vật bác vật ☆Chỉ chung vạn vật, gồm động vật, thực vật và khoáng vật. 名 khoa vạn vật; khoa bác vật; bác học (tên gọi chung các môn khoa học về động vật, thực vật, khoáng vật...)。 動物、植物、礦物、生理等學科的總稱。 博物…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.博通萬物,知識廣博。《左傳.昭公元年》:「晉侯聞子產之言曰:『博物君子也。』」 2.動物、植物、礦物等學科的總稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨识了解各种事物博物洽闻,通达古今; 旧时对动物、植物、矿物、生理等学科的总称。
  • Tân Hoa Tự Điển ①辨识了解各种事物博物洽闻,通达古今。②旧时对动物、植物、矿物、生理等学科的总称。

Eng

  • CC-CEDICT natural science
  • Cihui natural science

ja

  • JMdict natural history|wide learning|broad area of learning