博聞

bó wén bác văn

Hán Việt: bác văn · Pinyin: bó wén

Tổng quan

Cấu tạo: (bác) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghe rộng, chỉ sự hiểu biết nhiều. bác văn bác văn ☆Nghe rộng, chỉ sự hiểu biết nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見聞廣博。如:「想不到你先生如此博聞!」《後漢書.卷二七.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.趙典》:「公卿復表典篤學博聞,宜備國師。」

Eng

  • Cihui 博聞 ówén n. 1. erudition 2. erudite scholar

ja

  • JMdict well-informed|erudite