博览

bó lǎnbác lãm

Hán Việt: bác lãm · Pinyin: bó lǎn

Tổng quan

đọc rộng; đọc nhiều. đọc nhiều sách vở

新华 · Tân Hoa Đại lục

广泛阅览:~群书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣博閱覽。如:「古代的聖哲主張讀書要能博覽、慎思、明辨。」《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.應奉》:「劭字仲遠。少篤學,博覽多聞。」

Cấu tạo: 博 (bác) + 覽 (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 博覽群書。
  • Biên soạn v. read extensively

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣博閱覽。如:「古代的聖哲主張讀書要能博覽、慎思、明辨。」《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.應奉》:「劭字仲遠。少篤學,博覽多聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广泛阅览:~群书。

Eng

  • Cihui to read extensively

Từ liên quan

Gần nghĩa

博览会 · 博览古今 · 博览群书 · 博世 · 博主 · 博乐 · 博依 · 博兴