博雅
bác nhã
Hán Việt: bác nhã · Pinyin: bó yǎ
Tổng quan
học vấn uyên thâm ó học và đức tính cao đẹp. bác nhã bác nhã ☆Có học và đức tính cao đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui học vấn uyên thâm ó học và đức tính cao đẹp. bác nhã bác nhã ☆Có học và đức tính cao đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.學識淵博,品行雅正。漢.孔安國〈書經序〉:「若好古博雅君子,與我同志,亦所不隱也。」《楚辭.淮南小山.招隱士.序》:「昔淮南王安博雅好古,招懷天下俊偉之士。」 2.書名。魏張揖所撰之廣雅,因避隋煬帝楊廣之諱,故改稱為「博雅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渊博儒雅:~之士|~精深。
Eng
- CC-CEDICT learned
- Cihui learned
ja
- JMdict extensive knowledge|erudition