卜宅

bǔ zhái bặc trạch

Hán Việt: bặc trạch · Pinyin: bǔ zhái

Tổng quan

chọn kinh đô bằng bói toán | chọn nhà | chọn nơi an táng bằng bói toán

Cấu tạo: (bặc) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn kinh đô bằng bói toán | chọn nhà | chọn nơi an táng bằng bói toán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用占卜的方法來選擇住處或判斷居住地的吉凶。《書經.召誥》:「太保朝至于洛,卜宅。」《禮記.表記》:「卜宅寢室。」 2.卜擇墓穴。《禮記.雜記上》:「大夫卜宅與葬日,有司麻衣布衰布帶,因喪屨,緇布冠不蕤。」

Eng

  • CC-CEDICT to choose a capital by divination|to choose a home|to choose one's burial place by divination
  • Cihui to choose a capital by divination; to choose a home; to choose one's burial place by divination