bặc

Hán Việt: bặc · Pinyin:

Tổng quan

họ [Bu3] (hình thức kết hợp) bói toán 萝卜[luo2 bo5]

卜兆 · 卜占 · 卜卦 · 卜問 · 卜宅 · 卜居 · 卜師 · 卜度

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbặc
Quảng Đôngbaak6
Mân Nampoh
Nhật BảnBOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄛ
Hán ngữ Trung cổbok

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bói rùa. Đốt mai rùa để xem xấu tốt gọi là {bốc}. Như {mai bốc công thần, duy cát chi tòng} [枚卜公臣惟吉之從] bói xem các bầy tôi ai là tốt hơn. Đời sau dùng quan tể tướng gọi là {mai bốc} [枚] là theo nghĩa ấy. Bói thử. Như xem chim sâu kêu mà đoán xem mưa nắng gọi là {bốc}. Bây giờ gọi…
  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {bặc} [菔]. Dị dạng của chữ [卜].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cốc cốc rượu [Eng: a glass of wine]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古人灼燒龜甲或牛骨,辨視其裂紋以推斷事情吉凶的行為。如:「占卜」、「龜卜」。 2.泛指一般預測吉凶的方法。如:「卜卦」。清.王漁洋〈灞橋寄內〉詩二首之二:「閨中若問金錢卜,秋雨秋風過灞橋。」 3.掌管問卜之事的人。《楚辭.屈原.卜居》:「心煩慮亂,不知所從,往見太卜鄭詹尹。」《禮記.王制》:「凡執技以事上者,祝史射御醫卜及百工。」 4.古劇角色名稱。飾演老婦人,如今戲中的老旦。如:「卜兒」。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第五出》:「(末卜商量介)萬事不由人計較,一生都是命安排。」 5.姓。如春秋時衛國有卜商,清代有卜舜牟。 6.二一四部…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卜--见萝卜” 卜 bǔ ①占卜~卦。 ②预料生死未~。 ③选择(处所)~宅。 ④姓。又见·bo。 【卜筮】古时占卜, 用龟甲称卜,用蓍草称筮,合称卜筮。 卜pú 1.我国古代少数民族名。即濮。 2.通"仆"。见"卜人"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Bu
  • CC-CEDICT (bound form) to divine
  • CC-CEDICT used in 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]

ja

  • JMdict fortune-telling|divination
  • JMdict divining|telling a fortune|predicting|choosing|settling

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】同菔。 又薝蔔,花名。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠁡 · 𠁢 · 卜 · 菔 · 卜 · 蔔 · 菔