卜
bặcNôm bốc
Hán Việt: bặc · Pinyin: bó · Nôm: bốc
Tổng quan
Cùng nghĩa với chữ bặc [菔]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bặc |
| Âm Nôm | bóc |
| Quảng Đông | baak6 |
| Mân Nam | poh |
| Nhật Bản | BOKU |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bok |
| Phản thiết | 蒲北切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bói rùa. Đốt mai rùa để xem xấu tốt gọi là bốc. Như mai bốc công thần, duy cát chi tòng [枚卜公臣惟吉之從] bói xem các bầy tôi ai là tốt hơn. Đời sau dùng quan tể tướng gọi là mai bốc [枚] là theo nghĩa ấy. Bói thử. Như xem chim sâu kêu mà đoán xem mưa nắng gọi là bốc. Bây giờ gọi sự đã dự kì ([預期]) là định bốc [定卜], gọi sự chưa biết ([未知]) là vị bốc [未卜]. Giản thể của chữ [蔔]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bóc bóc thư; trắng bóc [Eng: open letter; white clear]
- Giản Dị Hán Nôm bặc la bặc (củ cải đỏ) [Eng: red cabbage]
- Giản Dị Hán Nôm vốc một vốc, vốc vơm [Eng: a double handful]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bốc bốc (ăn bốc; một bốc gạo) [Eng: to eat with one's fingers,a handful of rice]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quả táo bóc bỏ hột đi
- Bảng Tra Chữ Nôm cốc cốc rượu [Eng: a glass of wine]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古人灼燒龜甲或牛骨,辨視其裂紋以推斷事情吉凶的行為。如:「占卜」、「龜卜」。 2.泛指一般預測吉凶的方法。如:「卜卦」。清.王漁洋〈灞橋寄內〉詩二首之二:「閨中若問金錢卜,秋雨秋風過灞橋。」 3.掌管問卜之事的人。《楚辭.屈原.卜居》:「心煩慮亂,不知所從,往見太卜鄭詹尹。」《禮記.王制》:「凡執技以事上者,祝史射御醫卜及百工。」 4.古劇角色名稱。飾演老婦人,如今戲中的老旦。如:「卜兒」。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第五出》:「(末卜商量介)萬事不由人計較,一生都是命安排。」 5.姓。如春秋時衛國有卜商,清代有卜舜牟。 6.二一四部首之一。 [動] 1.灼龜占卦。《左傳.僖公四年》:「初,晉獻公欲以驪姬為夫人,卜之不吉。」 2.預料、事先推斷。如:「未卜先知」、「勝敗可卜」。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「試延以公主,起有留心則必受之,無留心則必辭矣。以此卜之。」 3.選擇。如:「卜居」、「卜鄰」。《左傳.昭公三年》:「非宅是卜,唯鄰是卜。」宋.陸游〈呂從事夫人方氏墓誌銘〉:「以潦水齧墓趾,改卜於舊墓少東二百步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卜--见萝卜” 卜 bǔ ①占卜~卦。 ②预料生死未~。 ③选择(处所)~宅。 ④姓。又见·bo。 【卜筮】古时占卜, 用龟甲称卜,用蓍草称筮,合称卜筮。 卜pú 1.我国古代少数民族名。即濮。 2.通"仆"。见"卜人"。
Eng
- CC-CEDICT surname Bu
- CC-CEDICT (bound form) to divine
- CC-CEDICT used in 蘿蔔, 萝卜[luo2 bo5]
- JMdict fortune-telling
- JMdict divination
- JMdict divining
- JMdict telling a fortune
- JMdict predicting
- JMdict choosing
- JMdict settling
ja
- JMdict 卜(うら)
- JMdict 卜(ぼく)
other
- Nguồn khác Lật. Úp. Đổ. Đ.N. Vổc. 茶許卜敗低 Gía hẩư lừa phổc phải, giú dây (Cg.S.) (Đừng cho thuyền lật úp) giú đây: ở tốt, có nghĩa là đừng lật úp
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】同菔。 又薝蔔,花名。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠁡 · 𠁢 · 卜 · 菔 · 卜 · 蔔 · 菔