卜居
bặc cư
Hán Việt: bặc cư · Pinyin: bǔ jū
Tổng quan
chọn nhà ựa chọn nơi ở. Cũng như Bốc lân. bốc cư bốc cư ☆lựa chọn nơi ở. Cũng như Bốc lân.
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn nhà ựa chọn nơi ở. Cũng như Bốc lân. bốc cư bốc cư ☆lựa chọn nơi ở. Cũng như Bốc lân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以占卜選擇建都的地方。《史記.卷四.周本紀》:「成王使召公卜居,居九鼎焉,而周復都豐、鎬。」《史記.卷五.秦本紀》:「(文公)四年,至汧渭之會。曰:『昔周邑我先秦嬴於此,後卒獲為諸侯。』乃卜居之,占曰吉,即營邑之。」 2.泛稱選地居住。唐.杜甫〈寄題江外草堂〉詩:「嗜酒愛風竹,卜居必林泉。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「今已卜居他所,一家皆移仆物赴新居。」 3.《楚辭》篇名。屈原所作。原忠貞而被讒受害,心意迷惑,乃問太卜以決疑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 选择地方居住。
Eng
- CC-CEDICT to choose a home
- Cihui to choose a home
ja
- JMdict choosing a homesite by divination