卜度

bặc độ

Hán Việt: bặc độ

Tổng quan

BỐC ĐẠC Dùng lẽ thường tình của thế tục để suy nghĩ và chú giải. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 不管有義無義、畢竟卜度他不得。 Dù cho có nghĩa hay không có nghĩa, xét đến cùng thì dùng lẽ thường tình của thế tục để suy nghĩ về nó thì chẳng được.

Cấu tạo: (bặc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BỐC ĐẠC Dùng lẽ thường tình của thế tục để suy nghĩ và chú giải. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 不管有義無義、畢竟卜度他不得。 Dù cho có nghĩa hay không có nghĩa, xét đến cùng thì dùng lẽ thường tình của thế tục để suy nghĩ về nó thì chẳng được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揣度、猜想。《景德傳燈錄.卷二二.福州報國院照禪師》:「若見便見,若聞便聞,莫向意識裡卜度,卻成妄想。」